em họ

Học thuật
Thân thiện
em họ

Cô bé chơi đùa cùng em họ của mình trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quan hệ họ hàng cùng thế hệ với mình, nhưng nhỏ tuổi hơn mình con của chú, bác, , , cậu: "Em họ" dùng để chỉ con của anh chị em ruột của bố hoặc mẹ mình, người đó ít tuổi hơn mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lan em họ của tôi, con của tôi. (Lan em họ của tôi, con của tôi.)
    • Tôi một người em họ rất thân, chúng tôi chơi với nhau từ nhỏ. (Tôi một người em họ rất thân, chúng tôi chơi với nhau từ nhỏ.)
    • chỉ em họ, nhưng anh ấy luôn quan tâm đến tôi như em ruột. ( chỉ em họ, nhưng anh ấy luôn quan tâm đến tôi như em ruột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xem như em ruột": Coi người em họ tình cảm gần gũi, thân thiết như anh chị em cùng cha mẹ.
    • Tuy em họ nhưng chúng tôi lớn lên cùng nhau nên xem như em ruột. (Tuy em họ nhưng chúng tôi lớn lên cùng nhau nên xem như em ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh họ (danh từ): Người họ hàng cùng thế hệ, lớn tuổi hơn mình, con của chú, bác, , , cậu.
    • Anh họ tôi năm nay đã tốt nghiệp đại học. (Anh họ tôi năm nay đã tốt nghiệp đại học.)
  • Chị họ (danh từ): Người họ hàng cùng thế hệ, lớn tuổi hơn mình, con của chú, bác, , , cậu.
    • Chị họ tôi một bác sĩ. (Chị họ tôi một bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Em con chú/con bác/con /con /con cậu: Cách gọi cụ thể hơn, chỉ mối quan hệ với bố mẹ của người em họ đó.
Thành ngữ liên quan
  • "Một giọt máu đào hơn ao nước lã": Thành ngữ nhấn mạnh tình cảm huyết thống, họ hàng (như em họ) vẫn quý hơn người ngoài.
    • bất đồng, nhưng chúng tôi anh em họ, một giọt máu đào hơn ao nước lã . ( bất đồng, nhưng chúng tôi anh em họ, một giọt máu đào hơn ao nước lã .)
em họ

Cô bé chơi đùa cùng em họ của mình trong vườn.

  1. dt. Con cái của những người quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình: ta em họ nhưng chúng tôi xem như em ruột.